Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Trung cấp

Abbattuto

/abbatˈtuto/

Suy sụp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Luca era abbattuto perché ha perso il lavoro.

Luca suy sụp vì bị mất việc.