Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B1 Trung cấp

Impaurito

/impauˈrito/

Sợ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bambino era impaurito e non voleva uscire.

Đứa trẻ sợ hãi và không muốn ra ngoài.