Incredulo
/inˈkrɛdulo/
Không tin
Từ trong ngữ cảnh
Ascoltava incredulo, scuotendo la testa.
Anh ấy lắng nghe với vẻ không tin, vừa lắc đầu.
/inˈkrɛdulo/
Không tin
Ascoltava incredulo, scuotendo la testa.
Anh ấy lắng nghe với vẻ không tin, vừa lắc đầu.