Impassibile
/impasˈsibile/
Không hề dao động
Từ trong ngữ cảnh
Anche davanti al giudice resterebbe impassibile.
Ngay cả trước mặt thẩm phán, anh ấy vẫn sẽ không hề dao động.
/impasˈsibile/
Không hề dao động
Anche davanti al giudice resterebbe impassibile.
Ngay cả trước mặt thẩm phán, anh ấy vẫn sẽ không hề dao động.