Alienato
/aljeˈnato/
Bị xa lánh
Từ trong ngữ cảnh
Si sentiva alienato, vivendo lontano da tutti.
Sống xa mọi người, anh ấy cảm thấy bị xa lánh.
/aljeˈnato/
Bị xa lánh
Si sentiva alienato, vivendo lontano da tutti.
Sống xa mọi người, anh ấy cảm thấy bị xa lánh.