Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Nâng cao

Sovraeccitato

/ˌsovraettʃiˈtato/

Quá phấn khích

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bimbo saltava sovraeccitato, urlando di gioia.

Đứa bé nhảy nhót, quá phấn khích, hét lên vì vui sướng.