Palpitante
/palpiˈtante/
Đập rộn ràng
Từ trong ngữ cảnh
Aspettava palpitante, stringendo le mani.
Người đó chờ đợi với trái tim đập rộn ràng, hai tay nắm chặt.
/palpiˈtante/
Đập rộn ràng
Aspettava palpitante, stringendo le mani.
Người đó chờ đợi với trái tim đập rộn ràng, hai tay nắm chặt.