Tormentato
/tormenˈtato/
Bị dày vò
Từ trong ngữ cảnh
Da anni il poeta è tormentato dai ricordi.
Nhiều năm nay nhà thơ bị dày vò bởi những kỷ niệm.
/tormenˈtato/
Bị dày vò
Da anni il poeta è tormentato dai ricordi.
Nhiều năm nay nhà thơ bị dày vò bởi những kỷ niệm.