Cinico
/ˈtʃiniko/
Yếm thế
Từ trong ngữ cảnh
Il mio vicino è diventato cinico con gli anni.
Người hàng xóm của tôi trở nên yếm thế theo năm tháng.
/ˈtʃiniko/
Yếm thế
Il mio vicino è diventato cinico con gli anni.
Người hàng xóm của tôi trở nên yếm thế theo năm tháng.