Sublime
/suˈblime/
Cao cả
Từ trong ngữ cảnh
Quel coro sublime commuoverebbe chiunque.
Dàn hợp xướng cao cả đó sẽ khiến bất kỳ ai cũng phải xúc động.
/suˈblime/
Cao cả
Quel coro sublime commuoverebbe chiunque.
Dàn hợp xướng cao cả đó sẽ khiến bất kỳ ai cũng phải xúc động.