/folɡoˈrato/
Sững sờ
Il giovane fu folgorato da quel quadro.
Chàng trai trẻ sững sờ trước bức tranh đó.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm