Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Nâng cao

Folgorato

/folɡoˈrato/

Sững sờ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il giovane fu folgorato da quel quadro.

Chàng trai trẻ sững sờ trước bức tranh đó.