Chuyển đến nội dung
Thời tiết B1 Trung cấp

Acquazzone

/akkwatˈtsone/ l' số nhiều gli acquazzoni

Cơn mưa rào

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Durante l'estate può capitare un acquazzone improvviso.

Trong mùa hè, một trận mưa như trút nước đột ngột có thể xảy ra.