Tifone
/tiˈfone/ il số nhiều i tifoni
Bão nhiệt đới Thái Bình Dương
Từ trong ngữ cảnh
Il tifone ha causato danni in Giappone.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại Ở Nhật bản.
/tiˈfone/ il số nhiều i tifoni
Bão nhiệt đới Thái Bình Dương
Il tifone ha causato danni in Giappone.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại Ở Nhật bản.