Raffica
/ˈraffika/ la số nhiều le raffiche
Gió giật
Từ trong ngữ cảnh
Una raffica di vento ha chiuso la finestra.
Một cơn gió giật đã đóng sập cửa sổ.
/ˈraffika/ la số nhiều le raffiche
Gió giật
Una raffica di vento ha chiuso la finestra.
Một cơn gió giật đã đóng sập cửa sổ.