Ramen
/ˈramen/ il
Mì Ramen
Từ trong ngữ cảnh
Il ramen bollente arriva con l'uovo sopra.
Bát mì Ramen nóng hổi được mang ra với quả trứng bên trên.
/ˈramen/ il
Mì Ramen
Il ramen bollente arriva con l'uovo sopra.
Bát mì Ramen nóng hổi được mang ra với quả trứng bên trên.