Sous-chef
/suˈʃɛf/ il/la số nhiều i sous-chef / le sous-chef
Bếp phó
Từ trong ngữ cảnh
Il sous-chef è stato promosso a capo cucina.
Bếp phó đã được thăng chức làm bếp trưởng.
/suˈʃɛf/ il/la số nhiều i sous-chef / le sous-chef
Bếp phó
Il sous-chef è stato promosso a capo cucina.
Bếp phó đã được thăng chức làm bếp trưởng.