Capo
/ˈkapo/ il số nhiều i capi
Món đồ mặc
Từ trong ngữ cảnh
Questo capo lo lavo a mano in acqua fredda.
Món đồ mặc này tôi giặt tay bằng nước lạnh.
/ˈkapo/ il số nhiều i capi
Món đồ mặc
Questo capo lo lavo a mano in acqua fredda.
Món đồ mặc này tôi giặt tay bằng nước lạnh.