Chuyển đến nội dung

Quần áo bằng tiếng Ý

233 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 233 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về quần áo bằng tiếng Ý, Abbigliamento chỉ quần áo như một loại đồ nói chung, còn Vestiti có thể chỉ những bộ quần áo mà ai đó mặc. Abito và Vestito có thể có nghĩa là váy liền hoặc bộ com lê, tùy ngữ cảnh. Completo chỉ một bộ gồm các món quần áo đồng bộ, không nhất thiết là bộ com lê trang trọng.

Piumino có thể chỉ áo khoác lông vũ trong ngữ cảnh quần áo, nhưng cũng có thể chỉ chăn lông vũ khi nói về phòng ngủ. Taglia cho biết kích cỡ của một món quần áo, còn Vestibilità mô tả cách món đồ đó ôm hoặc vừa với cơ thể. Vì vậy, hai món quần áo cùng kích cỡ có thể có độ vừa vặn khác nhau.

  1. Capo /ˈkapo/ il số nhiều i capi Món đồ mặc B1Trung cấp#
  2. Giubbino /dʒubˈbino/ il số nhiều i giubbini Áo khoác A2Trung cấp#
  3. Trench /ˈtrɛntʃ/ il số nhiều i trench Áo măng tô B2Trung cấp#
  4. Piumino /pjuˈmino/ il số nhiều i piumini Áo phao A2Trung cấp#
  5. Gilet /dʒiˈlɛ/ il số nhiều i gilet Áo gi lê A2Trung cấp#
  6. Tailleur /taˈjœr/ il số nhiều i tailleur Bộ vest nữ B1Trung cấp#
  7. Completo /komˈplɛto/ il số nhiều i completi Bộ đồ đồng bộ B1Trung cấp#
  8. Guardaroba /ɡwardaˈrɔba/ il số nhiều i guardaroba Phòng thay đồ A2Trung cấp#
  9. Vestiti /vesˈtiti/ il số nhiều i vestiti Quần áo A1Sơ cấp#
  10. Camicia /kaˈmitʃa/ la số nhiều le camicie Áo sơ mi A1Sơ cấp#
  11. Felpa /ˈfelpa/ la số nhiều le felpe Áo nỉ A2Sơ cấp#
  12. Maglione /maʎˈʎone/ il số nhiều i maglioni Áo len A1Sơ cấp#
  13. Giacca /ˈdʒakka/ la số nhiều le giacche áo vest A1Sơ cấp#
  14. Cappotto /kapˈpɔtto/ il số nhiều i cappotti Áo khoác dài A1Sơ cấp#
  15. Abito /ˈabito/ l' số nhiều gli abiti Bộ đồ A2Sơ cấp#
  16. Scarpa col tacco /ˈskarpa kol ˈtakko/ la số nhiều le scarpe col tacco Giày có gót A2Trung cấp#
  17. Zaino in cuoio /ˈdzaino in ˈkwɔjo/ lo số nhiều gli zaini in cuoio Ba lô da B1Trung cấp#
  18. Leggings /ˈlɛɡɡiŋs/ i Quần legging A2Trung cấp#
  19. Bermuda /berˈmuda/ i Bermuda A2Trung cấp#
  20. Tuta /ˈtuta/ la số nhiều le tute Bộ đồ thể thao A2Trung cấp#
  21. Collant /kolˈlan/ il số nhiều i collant Quần tất A2Trung cấp#
  22. Mocassini /mokasˈsini/ il số nhiều i mocassini Giày da mềm B1Trung cấp#
  23. Infradito /infraˈdito/ l' số nhiều le infradito Dép xỏ ngón A2Trung cấp#
  24. Tacchi alti /ˈtakki ˈalti/ il số nhiều i tacchi alti Giày cao gót A2Trung cấp#
  25. Tessuti /tesˈsuti/ il số nhiều i tessuti Nhiều loại vải B1Trung cấp#
  26. Stampa /ˈstampa/ la số nhiều le stampe Họa tiết in B1Trung cấp#
  27. Gonna /ˈɡɔnna/ la số nhiều le gonne Váy A1Sơ cấp#
  28. Pantaloni /pantaˈloni/ i Quần dài A1Sơ cấp#
  29. Jeans /ˈdʒins/ il Quần jean A1Sơ cấp#
  30. Pantaloncini /pantalonˈtʃini/ i Quần short A1Sơ cấp#
  31. Pigiama /piˈdʒama/ il số nhiều i pigiami Bộ đồ ngủ A1Sơ cấp#
  32. Prêt-à-porter /ˌprɛta porˈte/ il Đồ may sẵn cao cấp B2Nâng cao#
  33. Costume da bagno /kosˈtume da ˈbaɲɲo/ il số nhiều i costumi da bagno Bộ đồ bơi A1Sơ cấp#
  34. Haute couture /ot kuˈtyr/ l' haute couture C1Nâng cao#
  35. Mutande /muˈtande/ la số nhiều le mutande Đồ lót A2Sơ cấp#
  36. Ballerine /balleˈrine/ la số nhiều le ballerine Giày búp bê A2Trung cấp#
  37. Valigetta /valiˈdʒetta/ la số nhiều le valigette Cặp tài liệu A2Trung cấp#
  38. Marsupio /marˈsupjo/ il số nhiều i marsupi Túi đeo hông B1Trung cấp#
  39. Portamonete /pɔrtamoˈnete/ il số nhiều i portamonete Ví đựng tiền xu A2Trung cấp#
  40. Basco /ˈbasko/ il số nhiều i baschi Mũ nồi B1Trung cấp#
  41. Foulard /fuˈlar/ il số nhiều i foulard Khăn lụa vuông B1Trung cấp#
  42. Papillon /papiˈjɔn/ il số nhiều i papillon Nơ B1Trung cấp#
  43. Perla /ˈpɛrla/ la số nhiều le perle Một viên ngọc trai B1Trung cấp#
  44. Taglia /ˈtaʎʎa/ la số nhiều le taglie Cỡ A1Sơ cấp#
  45. Maglietta /maʎˈʎetta/ la số nhiều le magliette Áo phông A1Sơ cấp#
  46. T-shirt /ˈtiʃɛrt/ la số nhiều le T-shirt áo T-shirt A1Sơ cấp#
  47. Reggiseno /reddʒiˈseno/ il số nhiều i reggiseni Áo ngực A2Sơ cấp#
  48. Calzini /kalˈtsini/ il số nhiều i calzini Tất ngắn A1Sơ cấp#
  49. Scarpe /ˈskarpe/ la số nhiều le scarpe Đôi giày A1Sơ cấp#
  50. Sneakers /ˈznikers/ la số nhiều le sneakers Giày thể thao A2Sơ cấp#
  51. Stivali /stiˈvali/ lo số nhiều gli stivali Bốt A1Sơ cấp#
  52. Sandali /ˈsandali/ il số nhiều i sandali Dép xăng đan A2Sơ cấp#
  53. Ciabatte /tʃaˈbatte/ la số nhiều le ciabatte Dép lê A2Sơ cấp#
  54. Vestito /vesˈtito/ il số nhiều i vestiti Đầm A1Sơ cấp#
  55. Gioielli /dʒoˈjɛlli/ il số nhiều i gioielli Đồ trang sức A2Sơ cấp#
  56. Indossare /indosˈsare/ ha indossato Mặc A2Sơ cấp#
  57. Vestaglia /vesˈtaʎʎa/ la số nhiều le vestaglie Áo choàng mặc nhà B1Trung cấp#
  58. Accappatoio /akkappaˈtojo/ l' số nhiều gli accappatoi Áo choàng tắm A2Trung cấp#
  59. Cerniera /tʃerˈnjɛra/ la số nhiều le cerniere Khóa kéo A2Trung cấp#
  60. Slim fit /ˌzlim ˈfit/ lo số nhiều gli slim fit Dáng ôm B1Trung cấp#
  61. Regular fit /ˈrɛɡular ˈfit/ il số nhiều i regular fit Vừa vặn thông thường B1Trung cấp#
  62. Oversize /overˈsaiz/ quá khổ B2Trung cấp#
  63. Vita alta /ˈvita ˈalta/ la số nhiều le vite alte Cạp cao B1Trung cấp#
  64. Vita bassa /ˈvita ˈbassa/ la số nhiều le vite basse Eo thấp B1Trung cấp#
  65. Pelliccia /pelˈlittʃa/ la số nhiều le pellicce Lông thú B1Trung cấp#
  66. Pronto moda /ˈpronto ˈmɔda/ il Thời trang nhanh C1Nâng cao#
  67. Cambiarsi /kamˈbjarsi/ è cambiato Thay quần áo A2Sơ cấp#
  68. Smanicato /zmaniˈkato/ lo số nhiều gli smanicati Không tay B1Nâng cao#
  69. Corsetto /korˈsetto/ il số nhiều i corsetti Áo nịt ngực B2Nâng cao#
  70. Spilla /ˈspilla/ la số nhiều le spille Trâm cài áo B1Nâng cao#
  71. Fermaglio /ferˈmaʎʎo/ il số nhiều i fermagli Khóa cài B1Nâng cao#
  72. Muffole /ˈmuffole/ la số nhiều le muffole Găng tay bao B1Nâng cao#
  73. Vestibilità /vestibiliˈta/ la Độ vừa vặn B2Nâng cao#
  74. Confezione su misura /konfetˈtsjone su mmiˈzura/ la số nhiều le confezioni su misura May đo theo số đo B2Nâng cao#
  75. Guardaroba capsule /ɡwardaˈrɔba ˈkapsul/ il số nhiều i guardaroba capsule Tủ quần áo capsule B2Nâng cao#
  76. Capsule collection /ˈkapsul kolˈlɛkʃon/ la số nhiều le capsule collection Bộ sưu tập capsule C1Nâng cao#
  77. Borsa /ˈborsa/ la số nhiều le borse Túi xách A1Sơ cấp#
  78. Zaino /ˈdzaino/ lo số nhiều gli zaini Balo A1Sơ cấp#
  79. Portafoglio /pɔrtaˈfɔʎʎo/ il số nhiều i portafogli Cái ví A1Sơ cấp#
  80. Cintura /tʃinˈtura/ la số nhiều le cinture Thắt lưng A1Sơ cấp#
  81. Cappello /kapˈpɛllo/ il số nhiều i cappelli Mũ A1Sơ cấp#
  82. Sciarpa /ˈʃarpa/ la số nhiều le sciarpe Khăn quàng cổ A1Sơ cấp#
  83. Cravatta /kraˈvatta/ la số nhiều le cravatte Cà vạt A1Sơ cấp#
  84. Tubino /tuˈbino/ il số nhiều i tubini Váy bó B2Nâng cao#
  85. Bustier /busˈtje/ il số nhiều i bustier Áo quây bó ngực C1Nâng cao#
  86. Autoreggenti /ˌautoredˈdʒɛnti/ l' số nhiều le autoreggenti Tất tự dính B2Nâng cao#
  87. Stringate /strinˈɡate/ la số nhiều le stringate Giày buộc dây B2Nâng cao#
  88. Décolleté /dekolˈte/ la số nhiều le décolleté Giày cao gót bít mũi B2Nâng cao#
  89. Plateau /plaˈto/ il số nhiều i plateau Giày đế bằng cao B2Nâng cao#
  90. Motivo /moˈtivo/ il số nhiều i motivi Mô típ lặp lại B1Trung cấp#
  91. Espadrillas /espaˈdrillas/ le Giày vải đế cói B2Nâng cao#
  92. Orologio /oroˈlɔdʒo/ l' số nhiều gli orologi Cái đồng hồ A1Sơ cấp#
  93. Catenina /kateˈnina/ la số nhiều le catenine Dây chuyền A2Trung cấp#
  94. Perle /ˈpɛrle/ la số nhiều le perle Nhiều viên ngọc trai B1Trung cấp#
  95. Piercing /ˈpirsiŋ/ il số nhiều i piercing Xỏ khuyên B1Trung cấp#
  96. Laccio /ˈlattʃo/ il số nhiều i lacci Dây buộc A2Trung cấp#
  97. Tessuto /tesˈsuto/ il số nhiều i tessuti Một loại vải B1Trung cấp#
  98. Lino /ˈlino/ il Lanh B1Trung cấp#
  99. Cachemire /kaʃˈmir/ il Cashmere B2Trung cấp#
  100. Anello /aˈnɛllo/ l' số nhiều gli anelli Nhẫn A2Sơ cấp#
  101. Occhiali /okˈkjali/ gli Kính mắt A1Sơ cấp#
  102. Modello svasato /moˈdɛllo zvaˈzato/ il số nhiều i modelli svasati Kiểu dáng loe B2Nâng cao#
  103. Occhiali da sole /okˈkjali da ˈsole/ gli Kính râm A1Sơ cấp#
  104. Scollo rotondo /ˈskɔllo roˈtondo/ lo số nhiều gli scolli rotondi Cổ tròn B1Nâng cao#
  105. Guanti /ˈɡwanti/ il số nhiều i guanti Găng tay A2Sơ cấp#
  106. Balconcino /balkonˈtʃino/ il số nhiều i balconcini Áo ngực balconette B2Nâng cao#
  107. Ombrello /omˈbrɛllo/ l' số nhiều gli ombrelli Chiếc ô A1Sơ cấp#
  108. Corpetto /korˈpetto/ il số nhiều i corpetti Áo nịt thân B2Nâng cao#
  109. Pelle /ˈpɛlle/ la số nhiều le pelli Da thuộc A2Sơ cấp#
  110. Sandalo gioiello /ˈsandalo dʒoˈjɛllo/ il số nhiều i sandali gioiello Sandal đính đá B2Nâng cao#
  111. Tasca /ˈtaska/ la số nhiều le tasche Túi áo quần A2Sơ cấp#
  112. Outfit /ˈautfit/ l' số nhiều gli outfit Trang phục B1Trung cấp#
  113. Adatto alla mia figura /aˈdatto ˈalla ˈmia fiˈɡura/ Phù hợp với dáng người của tôi B1Trung cấp#
  114. Clutch /ˈklatʃ/ la số nhiều le clutch Túi cầm tay B2Nâng cao#
  115. Fedora /feˈdɔra/ il số nhiều i fedora Fedora C1Nâng cao#
  116. Beanie /ˈbini/ il số nhiều i beanie Mũ len B2Nâng cao#
  117. Bombetta /bomˈbetta/ la số nhiều le bombette Mũ quả dưa B2Nâng cao#
  118. Pashmina /paʃˈmina/ la số nhiều le pashmina Pashmina B2Nâng cao#
  119. Stola /ˈstɔla/ la số nhiều le stole Khăn choàng B2Nâng cao#
  120. Ascot /ˈaskot/ l' số nhiều gli ascot Ascot C1Nâng cao#
  121. Calze /ˈkaltse/ la số nhiều le calze Tất dài A1Sơ cấp#
  122. Collana /kolˈlana/ la số nhiều le collane Dây chuyền A2Sơ cấp#
  123. Bracciale /bratˈtʃale/ il số nhiều i bracciali Vòng đeo tay A2Sơ cấp#
  124. Orecchini /orekˈkini/ l' số nhiều gli orecchini Hoa tai A2Sơ cấp#
  125. Velluto /velˈluto/ il số nhiều i velluti Nhung B1Trung cấp#
  126. Pizzo /ˈpittso/ il số nhiều i pizzi Vải ren B1Trung cấp#
  127. Fantasia /fantaˈzia/ la số nhiều le fantasie Họa tiết vải B1Trung cấp#
  128. Tinta unita /ˈtinta uˈnita/ la số nhiều le tinte unite Màu trơn B1Trung cấp#
  129. Quadri /ˈkwadri/ il số nhiều i quadri Kẻ ô vuông A2Trung cấp#
  130. Pois /ˈpwa/ il số nhiều i pois Chấm bi B1Trung cấp#
  131. Stampa floreale /ˈstampa floreˈale/ la số nhiều le stampe floreali Họa tiết hoa B1Trung cấp#
  132. Gemelli /dʒeˈmɛlli/ il số nhiều i gemelli Khuy măng sét B2Nâng cao#
  133. Girocollo /dʒiroˈkɔllo/ il số nhiều i girocolli Vòng ôm cổ B2Nâng cao#
  134. Choker /ˈtʃɔker/ il số nhiều i choker Vòng cổ sát cổ B2Nâng cao#
  135. Fedina /feˈdina/ la số nhiều le fedine Nhẫn cưới B2Nâng cao#
  136. Solitario /soliˈtarjo/ il số nhiều i solitari Nhẫn kim cương đơn B2Nâng cao#
  137. Punti luce /ˈpunti ˈlutʃe/ il số nhiều i punti luce Bông tai kim cương nhỏ B2Nâng cao#
  138. Lenti polarizzate /ˈlɛnti polaridˈdzate/ la số nhiều le lenti polarizzate Tròng kính phân cực B2Nâng cao#
  139. Ciabattine /tʃabatˈtine/ la số nhiều le ciabattine dép lê A2Trung cấp#
  140. Doppio petto /ˈdɔppjo ˈpɛtto/ Áo hai hàng khuy B2Nâng cao#
  141. Monopetto /monoˈpɛtto/ Một hàng khuy B2Nâng cao#
  142. Linea sartoriale /ˈlinea sartoˈrjale/ la số nhiều le linee sartoriali Dòng sản phẩm được thiết kế riêng C1Nâng cao#
  143. Cartamodello /kartamoˈdɛllo/ il số nhiều i cartamodelli Mẫu giấy B2Nâng cao#
  144. Ricamo /riˈkamo/ il số nhiều i ricami Thêu B2Trung cấp#
  145. Marchio di abbigliamento /ˈmarkjo di abbiʎʎaˈmento/ il số nhiều i marchi di abbigliamento Nhãn B1Trung cấp#
  146. Gruccia /ˈɡruttʃa/ la số nhiều le grucce Móc treo áo A2Trung cấp#
  147. Abbigliamento /abbiʎʎaˈmento/ l' Ngành hàng may mặc A2Sơ cấp#
  148. Blusa /ˈbluza/ la số nhiều le bluse Áo cánh B1Sơ cấp#
  149. Polo /ˈpɔlo/ il Áo polo B1Sơ cấp#
  150. Canotta /kaˈnɔtta/ la số nhiều le canotte Áo ba lỗ A2Sơ cấp#
  151. Top /ˈtɔp/ il số nhiều i top Áo kiểu nữ A2Sơ cấp#
  152. Cardigan /ˈkardiɡan/ il số nhiều i cardigan Áo len cardigan A2Sơ cấp#
  153. Impermeabile /impermeˈabile/ l' số nhiều gli impermeabili Áo mưa A2Sơ cấp#
  154. Bottoni /botˈtoni/ il số nhiều i bottoni Nút A2Sơ cấp#
  155. Costume intero /kosˈtume inˈtɛro/ il số nhiều i costumi interi Đồ bơi một mảnh B1Sơ cấp#
  156. Misura /miˈzura/ la số nhiều le misure Số đo A2Sơ cấp#
  157. Manicotti /maniˈkɔtti/ il số nhiều i manicotti Ống tay giữ ấm B2Nâng cao#
  158. Coulisse /kuˈlis/ la số nhiều le coulisse Dây rút C1Nâng cao#
  159. Chambray /ʃamˈbrɛ/ lo Chambray C1Nâng cao#
  160. Broccato /brokˈkato/ il số nhiều i broccati Gấm thêu C1Nâng cao#
  161. Jacquard /ʒaˈkar/ lo số nhiều gli jacquard Jacquard C1Nâng cao#
  162. Organza /orˈɡantsa/ l' Organza C1Nâng cao#
  163. Neoprene /neoˈprɛne/ il Neoprene C1Nâng cao#
  164. Indumenti /induˈmenti/ l' số nhiều gli indumenti Y phục B1Trung cấp#
  165. Capi d'abbigliamento /ˈkapi dabbiʎʎaˈmento/ il số nhiều i capi d'abbigliamento Các mặt hàng quần áo B1Trung cấp#
  166. Gore-tex /ˈɡɔrteks/ il Gore-tex B2Nâng cao#
  167. Pied de poule /ˌpjɛ də ˈpul/ il số nhiều i pied de poule Họa tiết răng chó C1Nâng cao#
  168. Principe di Galles /ˈprintʃipe di ˈɡalles/ il số nhiều i principe di Galles Họa tiết Prince of Wales C1Nâng cao#
  169. Revers /reˈvɛr/ il số nhiều i revers Ve áo C1Nâng cao#
  170. Alamari /alaˈmari/ l' số nhiều gli alamari Khuy tết dây C2Nâng cao#
  171. Passanti /pasˈsanti/ il số nhiều i passanti Đỉa quần B2Nâng cao#
  172. Applicazioni /applikatˈtsjoni/ l' số nhiều le applicazioni Họa tiết đắp B2Nâng cao#
  173. Campionario tessuti /kampjoˈnarjo tesˈsuti/ il số nhiều i campionari tessuti Sách mẫu vải B2Nâng cao#
  174. A pois /a ˈpwa/ Chấm bi B1Nâng cao#
  175. Blazer /ˈblɛizer/ il số nhiều i blazer Áo khoác blazer B2Sơ cấp#
  176. Vestito da sera /vesˈtito da ˈsera/ il số nhiều i vestiti da sera Váy dạ hội A2Sơ cấp#
  177. Minigonna /miniˈɡɔnna/ la số nhiều le minigonne Váy ngắn A2Sơ cấp#
  178. Camicia da notte /kaˈmitʃa da ˈnɔtte/ la số nhiều le camicie da notte Váy ngủ A2Sơ cấp#
  179. Bikini /biˈkini/ il số nhiều i bikini Bikini A2Sơ cấp#
  180. Slip /ˈzlip/ lo số nhiều gli slip Quần lót A2Sơ cấp#
  181. Boxer /ˈbɔkser/ il số nhiều i boxer Quần đùi boxer A2Sơ cấp#
  182. Borchie /ˈbɔrkje/ la số nhiều le borchie Đinh tán B2Nâng cao#
  183. Strass /stras/ lo số nhiều gli strass Đá giả B2Nâng cao#
  184. Paillettes /paˈjɛt/ la số nhiều le paillettes Kim sa B2Nâng cao#
  185. Zip a scomparsa /dzip a skomˈparsa/ la số nhiều le zip a scomparsa Khóa kéo ẩn B2Nâng cao#
  186. Cucitura termosaldata /kutʃiˈtura ˌtɛrmosalˈdata/ la số nhiều le cuciture termosaldate Đường may được hàn nhiệt C1Nâng cao#
  187. Lookbook /ˈlukbuk/ il số nhiều i lookbook Lookbook C1Nâng cao#
  188. Portachiavi /pɔrtaˈkjavi/ il số nhiều i portachiavi Móc khóa A2Sơ cấp#
  189. Vestirsi bene /vesˈtirsi ˈbɛne/ Ăn mặc đẹp A2Sơ cấp#
  190. Borsetta /borˈsetta/ la số nhiều le borsette Túi xách nhỏ A2Sơ cấp#
  191. Berretto /berˈretto/ il số nhiều i berretti Mũ len A2Sơ cấp#
  192. Cappellino /kappelˈlino/ il số nhiều i cappellini Mũ lưỡi trai A1Sơ cấp#
  193. Casco /ˈkasko/ il số nhiều i caschi Mũ bảo hiểm A2Sơ cấp#
  194. Bottone /botˈtone/ il số nhiều i bottoni Cúc áo A2Sơ cấp#
  195. Velcro /ˈvɛlkro/ il Velcro B1Sơ cấp#
  196. Cotone /koˈtone/ il Bông A2Sơ cấp#
  197. Lana /ˈlana/ la Len A2Sơ cấp#
  198. Seta /ˈseta/ la Lụa B1Sơ cấp#
  199. Denim /ˈdɛnim/ il Vải denim B1Sơ cấp#
  200. Righe /ˈriɡe/ la số nhiều le righe Kẻ sọc A2Sơ cấp#
  201. Cilindro /tʃiˈlindro/ il số nhiều i cilindri Hình trụ B1Trung cấp#
  202. Eco-pelle /ˌɛkoˈpɛlle/ l' số nhiều le eco-pelli Da nhân tạo B2Trung cấp#
  203. Accessorio iconico /attʃesˈsɔrjo iˈkɔniko/ l' số nhiều gli accessori iconici Phụ kiện mang tính biểu tượng B2Trung cấp#
  204. Parka /ˈparka/ il số nhiều i parka Áo khoác parka B1Trung cấp#
  205. Joggers /ˈdʒɔɡɡers/ il Quần jogger B1Trung cấp#
  206. Body /ˈbɔdi/ il số nhiều i body Áo liền quần B1Trung cấp#
  207. Anfibi /anˈfibi/ l' số nhiều gli anfibi Giày bốt quân đội B2Trung cấp#
  208. Fibbia /ˈfibbja/ la số nhiều le fibbie Khóa thắt lưng B1Trung cấp#
  209. Visiera /viˈzjɛra/ la số nhiều le visiere Tấm che mặt B2Trung cấp#
  210. Pendente /penˈdɛnte/ il số nhiều i pendenti Mặt dây chuyền B2Trung cấp#
  211. Spalla scesa /ˈspalla ˈʃeza/ la số nhiều le spalle scese Vai trễ B2Trung cấp#
  212. Collo a V /ˈkɔllo a vˈvi/ il số nhiều i colli a V Cổ chữ V A2Trung cấp#
  213. Spalline sottili /spalˈline sotˈtili/ la số nhiều le spalline sottili Dây đeo vai mỏng B1Trung cấp#
  214. Reggiseno push-up /reddʒiˈseno ˈpuʃ ap/ il số nhiều i reggiseni push-up Áo ngực đẩy B1Trung cấp#
  215. Bikini a triangolo /biˈkini a triˈaŋɡolo/ il số nhiều i bikini a triangolo Bikini tam giác B1Trung cấp#
  216. Pareo /paˈrɛo/ il số nhiều i parei Sarong B1Trung cấp#
  217. Bastone da passeggio /baˈstone da pasˈseddʒo/ il số nhiều i bastoni da passeggio Gậy đi bộ B1Trung cấp#
  218. Bastone elegante /baˈstone eleˈɡante/ il số nhiều i bastoni eleganti Cây gậy thanh lịch B1Trung cấp#
  219. Tulle /ˈtul/ il Vải tuyn B2Trung cấp#
  220. Camouflage /kamuˈflaʒ/ il Ngụy trang B2Trung cấp#
  221. Orlo /ˈorlo/ l' số nhiều gli orli Viền B1Trung cấp#
  222. Spacco /ˈspakko/ lo số nhiều gli spacchi Đường xẻ tà B2Trung cấp#
  223. Spalline /spalˈline/ la số nhiều le spalline Miếng đệm vai B2Trung cấp#
  224. Zip impermeabile /dzip impermeˈabile/ la số nhiều le zip impermeabili Khóa kéo chống thấm nước B2Trung cấp#
  225. Zip invisibile /dzip inviˈzibile/ la số nhiều le zip invisibili Khóa kéo ẩn B2Trung cấp#
  226. Cucitura /kutʃiˈtura/ la số nhiều le cuciture Đường may B1Trung cấp#
  227. Eco-pelliccia /ˌɛkopelˈlittʃa/ l' số nhiều le eco-pellicce Lông thú nhân tạo B2Trung cấp#
  228. Passerella /passeˈrɛlla/ la số nhiều le passerelle Sàn catwalk B2Trung cấp#
  229. Cucitura a mano /kutʃiˈtura a ˈmano/ la số nhiều le cuciture a mano May tay B1Trung cấp#
  230. Bottoni automatici /botˈtoni autoˈmatitʃi/ il số nhiều i bottoni automatici Khóa bấm B2Trung cấp#
  231. Taschino /taˈskino/ il số nhiều i taschini Túi nhỏ trên ngực áo B1Trung cấp#
  232. Frange /ˈfrandʒe/ la số nhiều le frange Tua rua B2Trung cấp#
  233. Sartoria /sartoˈria/ la May đo B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Camicia và Gonna là danh từ giống cái; Cappotto và Maglione là danh từ giống đực. Pigiama cũng là giống đực dù kết thúc bằng -a.
  • Pantaloni và Mutande là các dạng số nhiều thường được dùng để chỉ cả một món quần áo riêng lẻ. Jeans và Leggings cũng thường được dùng ở số nhiều.
  • Gilet và Trench là danh từ giống đực có cách viết không đổi ở số nhiều. Mạo từ đi kèm cho biết chúng ở số ít hay số nhiều.

Chủ đề khác