Chuyển đến nội dung
Quần áo B2 Nâng cao

Bombetta

/bomˈbetta/ la số nhiều le bombette

Mũ quả dưa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La bombetta con cui esce Carlo è nera.

Chiếc mũ quả dưa mà Carlo đội khi ra ngoài có màu đen.