Stola
/ˈstɔla/ la số nhiều le stole
Khăn choàng
Từ trong ngữ cảnh
La sposa si è tolta la stola entrando in chiesa.
Cô dâu đã cởi khăn choàng khi bước vào nhà thờ.
/ˈstɔla/ la số nhiều le stole
Khăn choàng
La sposa si è tolta la stola entrando in chiesa.
Cô dâu đã cởi khăn choàng khi bước vào nhà thờ.