Chuyển đến nội dung
Quần áo C1 Nâng cao

Chambray

/ʃamˈbrɛ/ lo

Chambray

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La camicia di chambray a cui tengo è azzurra.

Chiếc áo sơ mi vải chambray mà tôi quý có màu xanh nhạt.