Ramo
/ˈramo/ il số nhiều i rami
Cành cây
Từ trong ngữ cảnh
Un uccellino si è posato su un ramo alto.
Một chú chim nhỏ đã đậu trên một cành cây cao.
/ˈramo/ il số nhiều i rami
Cành cây
Un uccellino si è posato su un ramo alto.
Một chú chim nhỏ đã đậu trên một cành cây cao.