Ventuno e dieci
/venˈtuno e ˈdjɛtʃi/
Hai mươi mốt giờ mười phút
Từ trong ngữ cảnh
L'aereo parte alle ventuno e dieci.
Máy bay cất cánh lúc hai mươi mốt giờ mười phút.
/venˈtuno e ˈdjɛtʃi/
Hai mươi mốt giờ mười phút
L'aereo parte alle ventuno e dieci.
Máy bay cất cánh lúc hai mươi mốt giờ mười phút.