Quinta
/ˈkwinta/ la số nhiều le quinte
Cánh gà sân khấu
Từ trong ngữ cảnh
L'attrice ripassa aspettando dietro la quinta.
Nữ diễn viên ôn lại vai trong lúc chờ sau cánh gà sân khấu.
/ˈkwinta/ la số nhiều le quinte
Cánh gà sân khấu
L'attrice ripassa aspettando dietro la quinta.
Nữ diễn viên ôn lại vai trong lúc chờ sau cánh gà sân khấu.