Controluce
/kontroˈlutʃe/ il số nhiều i controluce
Ngược sáng
Từ trong ngữ cảnh
Il fotografo ha scattato tutto in controluce.
Nhiếp ảnh gia đã chụp tất cả ngược sáng.
/kontroˈlutʃe/ il số nhiều i controluce
Ngược sáng
Il fotografo ha scattato tutto in controluce.
Nhiếp ảnh gia đã chụp tất cả ngược sáng.