Incrocio
/inˈkrotʃo/ l' số nhiều gli incroci
Giao lộ
Từ trong ngữ cảnh
L'incrocio stradale è stato chiuso per lavori.
Ngã ba đường đã bị đóng cửa để làm việc.
/inˈkrotʃo/ l' số nhiều gli incroci
Giao lộ
L'incrocio stradale è stato chiuso per lavori.
Ngã ba đường đã bị đóng cửa để làm việc.