CAP
/ˈkap/ il số nhiều i CAP
Mã bưu chính
Từ trong ngữ cảnh
Metti il CAP accanto al nome della città.
Hãy ghi mã bưu chính bên cạnh tên thành phố.
/ˈkap/ il số nhiều i CAP
Mã bưu chính
Metti il CAP accanto al nome della città.
Hãy ghi mã bưu chính bên cạnh tên thành phố.