Tracciabilità completa
/trattʃabiliˈta komˈplɛta/ la
Khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ
Từ trong ngữ cảnh
Il lotto di cui parli ha tracciabilità completa.
Lô hàng mà bạn nói có khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ.
/trattʃabiliˈta komˈplɛta/ la
Khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ
Il lotto di cui parli ha tracciabilità completa.
Lô hàng mà bạn nói có khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ.