Dare un feedback
/ˈdare un ˈfidbɛk/
Đưa ra phản hồi
Từ trong ngữ cảnh
Il capo deve dare un feedback ai nuovi assunti.
Sếp phải đưa ra phản hồi cho những nhân viên mới.
/ˈdare un ˈfidbɛk/
Đưa ra phản hồi
Il capo deve dare un feedback ai nuovi assunti.
Sếp phải đưa ra phản hồi cho những nhân viên mới.