Strumento
/struˈmento/ lo số nhiều gli strumenti
Công cụ
Từ trong ngữ cảnh
Questo strumento è più preciso di quello vecchio.
Công cụ này chính xác hơn cái cũ.
/struˈmento/ lo số nhiều gli strumenti
Công cụ
Questo strumento è più preciso di quello vecchio.
Công cụ này chính xác hơn cái cũ.