Tenaglia
/teˈnaʎʎa/ la số nhiều le tenaglie
Kìm nhổ đinh
Từ trong ngữ cảnh
Mentre lavoro tengo la tenaglia a portata di mano.
Khi làm việc, tôi để kìm nhổ đinh trong tầm tay.
/teˈnaʎʎa/ la số nhiều le tenaglie
Kìm nhổ đinh
Mentre lavoro tengo la tenaglia a portata di mano.
Khi làm việc, tôi để kìm nhổ đinh trong tầm tay.