Lima
/ˈlima/ la số nhiều le lime
Cái giũa
Từ trong ngữ cảnh
Con la lima ho pulito i bordi del metallo.
Tôi đã dùng cái giũa để làm sạch các mép kim loại.
/ˈlima/ la số nhiều le lime
Cái giũa
Con la lima ho pulito i bordi del metallo.
Tôi đã dùng cái giũa để làm sạch các mép kim loại.