Canyon
/ˈkɛɲɲon/ il số nhiều i canyon
Hẻm núi
Từ trong ngữ cảnh
Il fiume ha scavato un canyon profondo.
Dòng sông đã khoét nên một hẻm núi sâu.
/ˈkɛɲɲon/ il số nhiều i canyon
Hẻm núi
Il fiume ha scavato un canyon profondo.
Dòng sông đã khoét nên một hẻm núi sâu.