Chuyển đến nội dung
Mạng xã hội B2 Trung cấp

Pausa digitale

/ˈpauza didʒiˈtale/ la số nhiều le pause digitali

Nghỉ giải lao kỹ thuật số

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mi faccio una pausa digitale quando sono stanco.

Tôi dành cho mình một khoảng nghỉ giải lao kỹ thuật số khi mệt.