Umiltà
/umilˈta/ l'
Sự khiêm tốn
Từ trong ngữ cảnh
Ha accettato il premio con grande umiltà.
Anh ấy đã nhận giải thưởng với sự khiêm tốn lớn lao.
/umilˈta/ l'
Sự khiêm tốn
Ha accettato il premio con grande umiltà.
Anh ấy đã nhận giải thưởng với sự khiêm tốn lớn lao.