Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B2 Trung cấp

Equilibrio interiore

/ekwiˈlibrjo inteˈrjore/ l' số nhiều gli equilibri interiori

Cân bằng bên trong

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Da giovane cercavo l'equilibrio interiore.

Hồi trẻ, tôi đã tìm kiếm sự cân bằng bên trong.