Chuyển đến nội dung

Intervento rapido

/interˈvɛnto ˈrapido/ l' số nhiều gli interventi rapidi

Can thiệp nhanh chóng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Serve un intervento rapido dopo un incidente.

Sau một tai nạn, cần can thiệp nhanh chóng.