Chuyển đến nội dung

Crollo

/ˈkrɔllo/ il số nhiều i crolli

Sụp đổ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il crollo del muro ha causato danni alla struttura.

Sự sụp đổ của bức tường gây ra thiệt hại cho cấu trúc.