Sentimenti
/sentiˈmenti/ il số nhiều i sentimenti
Tình cảm
Từ trong ngữ cảnh
I suoi sentimenti sono sinceri.
Cảm xúc của anh ấy là chân thành.
/sentiˈmenti/ il số nhiều i sentimenti
Tình cảm
I suoi sentimenti sono sinceri.
Cảm xúc của anh ấy là chân thành.