Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B2 Trung cấp

Temperamento

/temperaˈmento/ il số nhiều i temperamenti

Tính khí

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Da piccolo mostravo un temperamento difficile.

Hồi nhỏ, tôi có tính khí khó chiều.