Stress
/ˈstrɛs/ lo
Sự căng thẳng
Từ trong ngữ cảnh
Il nuovo lavoro mi dà troppo stress ogni giorno.
Công việc mới mang lại cho tôi quá nhiều sự căng thẳng mỗi ngày.
/ˈstrɛs/ lo
Sự căng thẳng
Il nuovo lavoro mi dà troppo stress ogni giorno.
Công việc mới mang lại cho tôi quá nhiều sự căng thẳng mỗi ngày.