Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B1 Trung cấp

Insicurezza

/insikuˈrettsa/ l' số nhiều le insicurezze

Sự bất an

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La sua insicurezza sparisce quando canta.

Sự bất an của cô ấy biến mất khi cô ấy hát.