Chuyển đến nội dung
Tâm lý học A2 Sơ cấp

Confusione

/konfuˈzjone/ la số nhiều le confusioni

Sự bối rối

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La confusione può causare errori.

Nhầm lẫn có thể gây ra lỗi.