Stampa
/ˈstampa/ la số nhiều le stampe
Họa tiết in
Từ trong ngữ cảnh
Ho preso un foulard con la stampa a righe.
Tôi đã mua một chiếc khăn quàng có họa tiết in kẻ sọc.
/ˈstampa/ la số nhiều le stampe
Họa tiết in
Ho preso un foulard con la stampa a righe.
Tôi đã mua một chiếc khăn quàng có họa tiết in kẻ sọc.