È uno spasso
/ɛ ˈuno ˈspasso/
Thật vui nhộn
Từ trong ngữ cảnh
Il collega con cui viaggio è uno spasso.
Người đồng nghiệp đi cùng tôi thật vui nhộn.
/ɛ ˈuno ˈspasso/
Thật vui nhộn
Il collega con cui viaggio è uno spasso.
Người đồng nghiệp đi cùng tôi thật vui nhộn.