Che menata
/ke mmeˈnata/
Phiền phức thật
Từ trong ngữ cảnh
Che menata, sembra che la fila non finisca!
Phiền phức thật, hàng người như không bao giờ hết!
/ke mmeˈnata/
Phiền phức thật
Che menata, sembra che la fila non finisca!
Phiền phức thật, hàng người như không bao giờ hết!