Chuyển đến nội dung
Ngôn ngữ lóng B2 Trung cấp

Fighetto

/fiˈɡetto/ il số nhiều i fighetti

Kẻ điệu đà

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mio cugino sta facendo il fighetto con la moto.

Anh họ tôi đang ra vẻ kẻ điệu đà với chiếc xe máy.