Babbeo
/babˈbɛo/ il số nhiều i babbei
Kẻ khờ
Từ trong ngữ cảnh
Non fare il babbeo, devi stare attento.
Đừng làm kẻ khờ, bạn phải cẩn thận.
/babˈbɛo/ il số nhiều i babbei
Kẻ khờ
Non fare il babbeo, devi stare attento.
Đừng làm kẻ khờ, bạn phải cẩn thận.