Non fa per me
/non fa pper ˈme/
Nó không dành cho tôi
Từ trong ngữ cảnh
Non fa per me la palestra, mi annoio sempre.
Phòng tập thể dục, nó không dành cho tôi, tôi luôn thấy chán.
/non fa pper ˈme/
Nó không dành cho tôi
Non fa per me la palestra, mi annoio sempre.
Phòng tập thể dục, nó không dành cho tôi, tôi luôn thấy chán.