Chuyển đến nội dung

Công nghệ thông tin bằng tiếng Bồ Đào Nha

208 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 208 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong vốn từ tiếng Bồ Đào Nha về máy tính và công nghệ thông tin, Telemóvel chỉ điện thoại di động, còn Rato chỉ chuột máy tính. Computador portátil là máy tính xách tay; Portátil đứng riêng cũng có thể chỉ cùng thiết bị đó. Trong cách dùng này, đây là danh từ giống đực, nhưng từ này cũng có thể là tính từ.

Carregar o dispositivo nghĩa là sạc thiết bị, còn Carregar um ficheiro có thể nghĩa là tải tệp lên. Guardar o documento nghĩa là lưu tài liệu. Memória cheia diễn tả bộ nhớ hoặc không gian lưu trữ đã đầy; bản thân cụm từ không cho biết loại nào đã đầy.

  1. Segurança cibernética /sɨɡuˈɾɐ̃sɐ sibɨɾˈnɛtikɐ/ a An ninh mạng B2Nâng cao#
  2. Phishing /ˈfiʃiŋ/ o Tấn công giả mạo B2Nâng cao#
  3. Ransomware /ˈʁɐ̃sɐmwɛɾ/ o Phần mềm tống tiền C1Nâng cao#
  4. Machine learning /mɐˈʃin ˈlɐɾniŋ/ o Học máy C1Nâng cao#
  5. Tecnologia vestível /tɛknuluˈʒiɐ vɨʃˈtivɛl/ a số nhiều as tecnologias vestíveis Công nghệ đeo được C1Nâng cao#
  6. Realidade aumentada /ʁiɐliˈdadɨ awmẽˈtadɐ/ a Thực tế tăng cường B2Nâng cao#
  7. Internet das coisas /ĩtɨɾˈnɛt dɐʃ ˈkojzɐʃ/ a Internet vạn vật C1Nâng cao#
  8. Manutenção preventiva /mɐnutẽˈsɐ̃w̃ pɾɨvẽˈtivɐ/ a Bảo trì phòng ngừa B2Nâng cao#
  9. Telemóvel /tɨlɨˈmɔvɛl/ o số nhiều os telemóveis di động A1Sơ cấp#
  10. Computador /kõputɐˈdoɾ/ o số nhiều os computadores Máy tính A1Sơ cấp#
  11. Criptografia de dados /kɾiptuɣɾɐˈfiɐ dɨ ˈdaduʃ/ a Mã hóa dữ liệu C1Nâng cao#
  12. Criptografia /kɾiptuɣɾɐˈfiɐ/ a Mã hóa C1Nâng cao#
  13. Algoritmo /ɐlɡuˈɾitmu/ o số nhiều os algoritmos Thuật toán B2Nâng cao#
  14. Engenharia social /ẽʒɨɲɐˈɾiɐ suˈsjaɫ/ a Kỹ thuật xã hội C1Nâng cao#
  15. Obsolescência programada /ɔbsulɨʃˈsẽsjɐ pɾuɡɾɐˈmadɐ/ a Sự lỗi thời có kế hoạch C1Nâng cao#
  16. Código-fonte /ˌkɔdiɡuˈfõtɨ/ o số nhiều os códigos-fonte Mã nguồn B2Nâng cao#
  17. Depurar /dɨpuˈɾaɾ/ depurei · depurado Gỡ lỗi C1Nâng cao#
  18. Teclado /tɨˈkladu/ o số nhiều os teclados Bàn phím A2Sơ cấp#
  19. Rato /ˈʁatu/ o số nhiều os ratos Chuột A1Sơ cấp#
  20. Impressora /ĩpɾɨˈsoɾɐ/ a số nhiều as impressoras Máy in A2Sơ cấp#
  21. Ecrã táctil /ɛˈkɾɐ̃ ˈtaktiɫ/ o số nhiều os ecrãs tácteis Màn hình cảm ứng B1Trung cấp#
  22. Coluna de som /kuˈlunɐ dɨ ˈsõ/ a số nhiều as colunas de som Loa thùng A2Trung cấp#
  23. Webcam /ˈwɛbkɐ̃m/ a số nhiều as webcams Máy quay web B1Trung cấp#
  24. Disco rígido externo /ˈdiʃku ˈʁiʒidu ɐjʃˈtɛɾnu/ o số nhiều os discos rígidos externos Ổ cứng ngoài B1Trung cấp#
  25. Reiniciar o router /ʁɐjniˈsjaɾ u ˈʁawtɨɾ/ Khởi động lại bộ định tuyến B1Trung cấp#
  26. Problema de ligação /pɾuˈblemɐ dɨ liɣɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os problemas de ligação Vấn đề kết nối A2Trung cấp#
  27. Altifalante /ɐltifɐˈlɐ̃tɨ/ o số nhiều os altifalantes Loa A2Trung cấp#
  28. Carregar o dispositivo /kɐʁɨˈɡaɾ u diʃpuziˈtivu/ Sạc thiết bị A2Trung cấp#
  29. Trocar tinteiro /tɾuˈkaɾ tĩˈtɐjɾu/ Thay hộp mực B1Trung cấp#
  30. Computador portátil /kõputɐˈdoɾ puɾˈtatil/ o số nhiều os computadores portáteis Máy tính xách tay A2Sơ cấp#
  31. Tablet /ˈtɛblɛt/ o số nhiều os tablets Máy tính bảng A2Sơ cấp#
  32. Smartphone /ˈsmaɾtfɔn/ o số nhiều os smartphones Điện thoại thông minh A2Sơ cấp#
  33. Carregador /kɐʁɨɡɐˈdoɾ/ o số nhiều os carregadores Bộ sạc A2Sơ cấp#
  34. Bateria /bɐtɨˈɾiɐ/ a số nhiều as baterias Pin A2Sơ cấp#
  35. Fazer o download /fɐˈzeɾ u ˈdaw̃lod/ Tải về A2Sơ cấp#
  36. Auscultadores /awʃkuɫtɐˈdoɾɨʃ/ o số nhiều os auscultadores Tai nghe A2Sơ cấp#
  37. Portátil /puɾˈtatil/ o số nhiều os portáteis Máy tính xách tay A2Sơ cấp#
  38. Ligar o computador /liˈɡaɾ u kõputɐˈdoɾ/ Bật máy tính A1Sơ cấp#
  39. Instalar um programa /ĩʃtɐˈlaɾ ũ pɾuˈɡɾɐmɐ/ Cài đặt một chương trình A2Trung cấp#
  40. Desinstalar um programa /dɨzĩʃtɐˈlaɾ ũ pɾuˈɡɾɐmɐ/ Gỡ cài đặt một chương trình B1Trung cấp#
  41. Monitor /muniˈtoɾ/ o số nhiều os monitores Màn hình A2Sơ cấp#
  42. Sem sinal /sɐ̃j siˈnal/ Không có tín hiệu A2Sơ cấp#
  43. Imprimir o documento /ĩpɾiˈmiɾ u dukuˈmẽtu/ In tài liệu A2Sơ cấp#
  44. Ficar sem bateria /fiˈkaɾ sɐ̃j̃ bɐtɨˈɾiɐ/ Hết pin A2Sơ cấp#
  45. Scanner /ˈskɛnɐɾ/ o số nhiều os scanners Máy quét B1Sơ cấp#
  46. Memória cheia /mɨˈmɔɾjɐ ˈʃɐjɐ/ a số nhiều as memórias cheias Bộ nhớ đầy A2Sơ cấp#
  47. Guardar o documento /ɡwɐɾˈdaɾ u dukuˈmẽtu/ Lưu tài liệu A2Sơ cấp#
  48. Ligação lenta /liɡɐˈsɐ̃w ˈlẽtɐ/ a số nhiều as ligações lentas Kết nối chậm A2Sơ cấp#
  49. Bluetooth /ˈblutut/ o Bluetooth A2Sơ cấp#
  50. Definições /dɨfiniˈsõj̃ʃ/ a số nhiều as definições Cài đặt A2Sơ cấp#
  51. Modo escuro /ˈmɔdu ɨʃˈkuɾu/ o số nhiều os modos escuros Chế độ tối B1Sơ cấp#
  52. Porta HDMI /ˈpɔɾtɐ ɐˌɡa ˌde ˌɛmɨ ˈi/ a số nhiều as portas HDMI Cổng HDMI B1Sơ cấp#
  53. Router /ˈʁutɛɾ/ o số nhiều os routers Bộ định tuyến B1Trung cấp#
  54. Notificação /nutifikɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as notificações Thông báo B1Trung cấp#
  55. Desbloquear o ecrã /dɨʒblukiˈaɾ u ɨˈkɾɐ̃/ Mở khóa màn hình B1Trung cấp#
  56. Reunião virtual /ʁɨuniˈɐ̃w̃ viɾˈtwal/ a số nhiều as reuniões virtuais Cuộc họp ảo B1Trung cấp#
  57. Inteligência artificial /ĩtɨliˈʒẽsjɐ ɐɾtifiˈsjal/ a Trí tuệ nhân tạo B2Trung cấp#
  58. Assistente pessoal /ɐsiʃˈtẽtɨ pɨsuˈaɫ/ o/a số nhiều os/as assistentes pessoais Trợ lý cá nhân B1Trung cấp#
  59. Ligar para suporte técnico /liˈɡaɾ pɐɾɐ suˈpɔɾtɨ ˈtɛkniku/ Gọi hỗ trợ kỹ thuật B1Trung cấp#
  60. Bateria fraca /bɐtɨˈɾiɐ ˈfɾakɐ/ a số nhiều as baterias fracas Pin yếu A2Sơ cấp#
  61. Antivírus /ɐ̃tiˈviɾuʃ/ o số nhiều os antivírus Phần mềm diệt vi-rút B1Sơ cấp#
  62. Palavra-passe segura /pɐˌlavɾɐˈpasɨ sɨˈɡuɾɐ/ a số nhiều as palavras-passe seguras Mật khẩu an toàn A2Sơ cấp#
  63. Utilizador e palavra-passe /utilizɐˈdoɾ i pɐˈlavɾɐ ˈpasɨ/ Tên người dùng và mật khẩu A2Sơ cấp#
  64. Palavra-passe esquecida /pɐˌlavɾɐˈpasɨ ɨʃkɨˈsidɐ/ a số nhiều as palavras-passe esquecidas Quên mật khẩu A2Sơ cấp#
  65. Criar nova palavra-passe /kɾiˈaɾ ˈnɔvɐ pɐˌlavɾɐˈpasɨ/ Tạo mật khẩu mới A2Sơ cấp#
  66. Leitor eletrónico /lɐjˈtoɾ ilɛˈtɾɔniku/ o số nhiều os leitores eletrónicos Máy đọc điện tử B1Trung cấp#
  67. Erro de sistema /ˈeʁu dɨ siʃˈtemɐ/ o số nhiều os erros de sistema Lỗi hệ thống B1Sơ cấp#
  68. Tempo de resposta /ˈtẽpu dɨ ʁɨʃˈpɔʃtɐ/ o số nhiều os tempos de resposta Thời gian phản hồi B1Sơ cấp#
  69. Verificar atualizações /vɨɾifiˈkaɾ ɐtwɐlizɐˈsõj̃ʃ/ Kiểm tra cập nhật B1Trung cấp#
  70. Fazer backup /fɐˈzeɾ ˈbɛkɐp/ Tạo bản sao lưu B1Trung cấp#
  71. Esvaziar o caixote do lixo /ɨʒvɐˈzjaɾ u kɐjˈʃɔtɨ du ˈliʃu/ Dọn sạch thùng rác A2Trung cấp#
  72. Armazenamento interno /ɐɾmɐzɨnɐˈmẽtu ĩˈtɛɾnu/ o Bộ nhớ trong B1Trung cấp#
  73. Sistema operativo /siʃˈtemɐ ɔpɨɾɐˈtivu/ o số nhiều os sistemas operativos Hệ điều hành B1Trung cấp#
  74. Atualizar o sistema /ɐtwɐliˈzaɾ u siʃˈtemɐ/ Cập nhật hệ thống B1Trung cấp#
  75. Selecionar tudo /sɨlɛsjuˈnaɾ ˈtudu/ Chọn tất cả A2Trung cấp#
  76. Definições do sistema /dɨfiniˈsõj̃ʒ du siʃˈtemɐ/ a số nhiều as definições do sistema Cài đặt hệ thống B1Trung cấp#
  77. Preferências do utilizador /pɾɨfɨˈɾẽsjɐʒ du utilizɐˈdoɾ/ a số nhiều as preferências do utilizador Tùy chọn của người dùng B1Trung cấp#
  78. Painel de controlo /pɐjˈnɛɫ dɨ kõˈtɾolu/ o số nhiều os painéis de controlo Bảng điều khiển B1Trung cấp#
  79. Bloquear o ecrã /blukiˈaɾ u ɨˈkɾɐ̃/ Khóa màn hình A2Sơ cấp#
  80. USB /ˌu ˌɛsɨ ˈbe/ o USB A2Sơ cấp#
  81. Entrada USB /ẽˈtɾadɐ ˌu ˌɛsɨ ˈbe/ a số nhiều as entradas USB Đầu vào USB A2Sơ cấp#
  82. Pen USB /ˈpɛn ˌu ˌɛsɨ ˈbe/ a số nhiều as pens USB Thẻ nhớ USB A2Sơ cấp#
  83. Backup de segurança /ˈbɛkɐp dɨ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ o số nhiều os backups de segurança Sao lưu bảo mật B1Trung cấp#
  84. Abrir um ficheiro /ɐˈbɾiɾ ũ fiˈʃɐjɾu/ Mở một tập tin A2Sơ cấp#
  85. Recuperar ficheiros /ʁɨkupɨˈɾaɾ fiˈʃɐjɾuʃ/ Phục hồi tập tin B1Trung cấp#
  86. Verificação de vírus /vɨɾifikɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈviɾuʃ/ a số nhiều as verificações de vírus Quét vi-rút B1Trung cấp#
  87. Mudar o nome do ficheiro /muˈdaɾ u ˈnomɨ du fiˈʃɐjɾu/ Đổi tên tập tin A2Sơ cấp#
  88. Editar texto /ɨdiˈtaɾ ˈtɛʃtu/ Chỉnh sửa văn bản B1Sơ cấp#
  89. Proteger o sistema /pɾutɨˈʒeɾ u siʃˈtemɐ/ Bảo vệ hệ thống B1Trung cấp#
  90. Autenticação /awtẽtikɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as autenticações Xác thực B2Trung cấp#
  91. Copiar e colar /kuˈpjaɾ i kuˈlaɾ/ Sao chép và dán A2Sơ cấp#
  92. Verificação em duas etapas /vɨɾifikɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ ˈduɐz iˈtapɐʃ/ a số nhiều as verificações em duas etapas Xác minh hai bước B1Trung cấp#
  93. Conta de utilizador /ˈkõtɐ dɨ utiliˈzadoɾ/ a số nhiều as contas de utilizador Tài khoản người dùng A2Trung cấp#
  94. Recortar e colar /ʁɨkuɾˈtaɾ i kuˈlaɾ/ Cắt và dán A2Sơ cấp#
  95. Criar conta /kɾiˈaɾ ˈkõtɐ/ Tạo tài khoản A2Sơ cấp#
  96. Eliminar conta /ilimiˈnaɾ ˈkõtɐ/ Xóa tài khoản A2Sơ cấp#
  97. Fazer upload de vídeo /fɐˈzeɾ ˈɐplod dɨ ˈvidju/ Tải video lên B1Sơ cấp#
  98. Formato PDF /fuɾˈmatu ˌpe ˌde ˈɛfɨ/ o số nhiều os formatos PDF Định dạng PDF B1Sơ cấp#
  99. Formato DOCX /fuɾˈmatu ˌde ˌɔ ˌse ˈʃiʃ/ o số nhiều os formatos DOCX Định dạng DOCX B1Sơ cấp#
  100. Abrir o programa /ɐˈbɾiɾ u pɾuˈɡɾɐmɐ/ Mở chương trình A2Sơ cấp#
  101. Fechar o programa /fɨˈʃaɾ u pɾuˈɡɾɐmɐ/ Đóng chương trình A2Sơ cấp#
  102. Instalar nova versão /ĩʃtɐˈlaɾ ˈnɔvɐ vɨɾˈsɐ̃w̃/ Cài đặt phiên bản mới A2Sơ cấp#
  103. Notificações do sistema /nutifikɐˈsõjʒ du siʃˈtemɐ/ a số nhiều as notificações do sistema Thông báo hệ thống B1Trung cấp#
  104. Ajuda técnica /ɐˈʒudɐ ˈtɛknikɐ/ a Hỗ trợ kỹ thuật B1Trung cấp#
  105. Manual do utilizador /mɐnuˈaɫ du utilizɐˈdoɾ/ o số nhiều os manuais do utilizador Hướng dẫn sử dụng B1Trung cấp#
  106. Segurança digital /sɨɡuˈɾɐ̃sɐ diʒiˈtal/ a An ninh kỹ thuật số B1Trung cấp#
  107. Acesso negado /ɐˈsɛsu nɨˈɡadu/ o số nhiều os acessos negados Truy cập bị từ chối B1Trung cấp#
  108. Utilizador administrador /utilizɐˈdoɾ ɐdminiʃtɾɐˈdoɾ/ o số nhiều os utilizadores administradores Người dùng quản trị viên B2Trung cấp#
  109. Controlo parental /kõˈtɾɔlu pɐɾẽˈtaɫ/ o Kiểm soát của phụ huynh B2Trung cấp#
  110. Limite de acesso /liˈmitɨ dɨ ɐˈsɛsu/ o số nhiều os limites de acesso Giới hạn truy cập B1Trung cấp#
  111. Mensagem instantânea /mẽˈsaʒɐ̃j̃ ĩʃtɐ̃ˈtɐnjɐ/ a số nhiều as mensagens instantâneas Tin nhắn tức thời B1Trung cấp#
  112. Conferência online /kõfɨˈɾẽsjɐ ˌõˈlajn/ a số nhiều as conferências online Hội nghị trực tuyến B1Trung cấp#
  113. Instabilidade no sistema /ĩʃtɐβiliˈdadɨ nu siʃˈtemɐ/ a số nhiều as instabilidades no sistema Sự bất ổn của hệ thống B2Trung cấp#
  114. Aceitar cookies /ɐsɐjˈtaɾ ˈkukiʃ/ Chấp nhận cookie A2Sơ cấp#
  115. Guardar favoritos /ɡwɐɾˈdaɾ fɐvuˈɾituʃ/ Lưu mục yêu thích B1Sơ cấp#
  116. Modo avião /ˈmɔdu ɐviˈɐ̃w̃/ o số nhiều os modos avião Chế độ máy bay A2Sơ cấp#
  117. Ambiente virtual /ɐ̃ˈbjẽtɨ viɾtuˈal/ o số nhiều os ambientes virtuais Môi trường ảo B1Trung cấp#
  118. Fuga de dados /ˈfuɡɐ dɨ ˈdaduʃ/ a số nhiều as fugas de dados Rò rỉ dữ liệu B2Trung cấp#
  119. Fraude digital /ˈfɾawdɨ diʒiˈtaɫ/ a số nhiều as fraudes digitais Gian lận kỹ thuật số B2Trung cấp#
  120. Malware /ˈmalwɛɾ/ o Phần mềm độc hại B2Trung cấp#
  121. Teletrabalho /tɨlɨtɾɐˈbaʎu/ o Làm việc từ xa B1Trung cấp#
  122. Microfone /mikɾuˈfɔnɨ/ o số nhiều os microfones Micrô A2Sơ cấp#
  123. Scanner de documentos /ˈskɛnɐɾ dɨ dukuˈmẽtuʃ/ o số nhiều os scanners de documentos Máy quét tài liệu B1Sơ cấp#
  124. Conectividade /kunɛktiviˈdadɨ/ a Khả năng kết nối B2Trung cấp#
  125. Modo silencioso /ˈmɔdu silẽˈsjozu/ o số nhiều os modos silenciosos Chế độ im lặng A2Trung cấp#
  126. Transferir um ficheiro /tɾɐ̃ʃfɨˈɾiɾ ũ fiˈʃɐjɾu/ Tải xuống một tập tin A2Trung cấp#
  127. Carregar um ficheiro /kɐʁɨˈɡaɾ ũ fiˈʃɐjɾu/ Tải lên một tập tin B1Trung cấp#
  128. Atualização automática /ɐtwɐlizɐˈsɐ̃w̃ awtuˈmatikɐ/ a số nhiều as atualizações automáticas Cập nhật tự động B1Trung cấp#
  129. Atualização manual /ɐtwɐlizɐˈsɐ̃w̃ mɐnuˈaɫ/ a số nhiều as atualizações manuais Cập nhật thủ công B1Trung cấp#
  130. Alterar palavra-passe /ɐltɨˈɾaɾ pɐˌlavɾɐˈpasɨ/ Thay đổi mật khẩu A2Trung cấp#
  131. Privacidade /pɾivɐsiˈdadɨ/ a Sự riêng tư B1Trung cấp#
  132. Privacidade digital /pɾivɐsiˈdadɨ diʒiˈtaɫ/ a Quyền riêng tư kỹ thuật số B2Trung cấp#
  133. Política de privacidade /puˈlitikɐ dɨ pɾivɐsiˈdadɨ/ a số nhiều as políticas de privacidade Chính sách bảo mật B1Trung cấp#
  134. Acesso remoto /ɐˈsɛsu ʁɨˈmɔtu/ o số nhiều os acessos remotos Truy cập từ xa B1Trung cấp#
  135. Suporte remoto /suˈpɔɾtɨ ʁɨˈmɔtu/ o Hỗ trợ từ xa B2Trung cấp#
  136. Dados sensíveis /ˈdaduʃ sẽˈsivɐjʃ/ o số nhiều os dados sensíveis Dữ liệu nhạy cảm B2Trung cấp#
  137. Dados pessoais /ˈdaduʃ pɨsuˈajʃ/ o số nhiều os dados pessoais Dữ liệu cá nhân B1Trung cấp#
  138. Suporte técnico /suˈpɔɾtɨ ˈtɛkniku/ o Hỗ trợ kỹ thuật B1Trung cấp#
  139. Pedido de assistência técnica /pɨˈdidu dɨ ɐsiʃˈtẽsjɐ ˈtɛknikɐ/ o số nhiều os pedidos de assistência técnica Yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật B1Trung cấp#
  140. Organizar pastas /ɔɾɡɐniˈzaɾ ˈpaʃtɐʃ/ Sắp xếp các thư mục A2Trung cấp#
  141. Modo anónimo /ˈmɔdu ɐˈnɔnimu/ o số nhiều os modos anónimos Chế độ ẩn danh B1Trung cấp#
  142. Chatbot /ˈʃɛtbɔt/ o số nhiều os chatbots Chatbot B2Trung cấp#
  143. Plataforma digital /plɐtɐˈfɔɾmɐ diʒiˈtaɫ/ a số nhiều as plataformas digitais Nền tảng kỹ thuật số B1Trung cấp#
  144. Comando por voz /kuˈmɐ̃du puɾ ˈvɔʃ/ o số nhiều os comandos por voz Lệnh bằng giọng nói B1Trung cấp#
  145. Tecnologia 5G /tɛknuluˈʒiɐ ˈsĩku ˈʒe/ a số nhiều as tecnologias 5G Công nghệ 5G B1Trung cấp#
  146. Acesso restrito /ɐˈsɛsu ʁɨʃˈtɾitu/ o số nhiều os acessos restritos Khu vực hạn chế ra vào B1Trung cấp#
  147. Preferências do sistema /pɾɨfɨˈɾẽsjɐʒ du siʃˈtemɐ/ a số nhiều as preferências do sistema Tùy chọn hệ thống B1Trung cấp#
  148. Dispositivo inteligente /diʃpuziˈtivu ĩtɨliˈʒẽtɨ/ o số nhiều os dispositivos inteligentes Thiết bị thông minh B1Trung cấp#
  149. Controlo pela aplicação /kõˈtɾɔlu ˈpelɐ ɐplikɐˈsɐ̃w̃/ o Điều khiển qua ứng dụng B1Trung cấp#
  150. Dispositivo portátil /diʃpuziˈtivu puɾˈtatiɫ/ o số nhiều os dispositivos portáteis Thiết bị xách tay B1Trung cấp#
  151. Monitorização em tempo real /munituɾizɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ ˈtẽpu ʁiˈaɫ/ a Giám sát thời gian thực B2Trung cấp#
  152. Geolocalização /ʒiulukɐlizɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as geolocalizações Định vị địa lý B2Trung cấp#
  153. Rastreio por GPS /ʁɐʃˈtɾɐju puɾ ˌʒe ˌpe ˈɛsɨ/ o số nhiều os rastreios por GPS Theo dõi GPS B2Trung cấp#
  154. Proteger informações /pɾutɨˈʒeɾ ĩfuɾmɐˈsõj̃ʃ/ Bảo vệ thông tin B1Trung cấp#
  155. Servidor /sɨɾviˈdoɾ/ o số nhiều os servidores Máy chủ B1Trung cấp#
  156. Assinatura digital /ɐsinɐˈtuɾɐ diʒiˈtaɫ/ a số nhiều as assinaturas digitais Chữ ký số B2Trung cấp#
  157. Desempenho do dispositivo /dɨzẽˈpɐɲu du diʃpuziˈtivu/ o số nhiều os desempenhos do dispositivo Hiệu suất thiết bị B2Trung cấp#
  158. Inovação tecnológica /inuvɐˈsɐ̃w̃ tɛknuˈlɔʒikɐ/ a số nhiều as inovações tecnológicas Đổi mới công nghệ B2Trung cấp#
  159. Desenvolvimento de software /dɨzẽvolviˈmẽtu dɨ ˈsɔftwɛɾ/ o Phát triển phần mềm B2Trung cấp#
  160. Engenharia informática /ẽʒɨɲɐˈɾiɐ ĩfuɾˈmatikɐ/ a Kỹ thuật máy tính B2Trung cấp#
  161. Ciência de dados /ˈsjẽsjɐ dɨ ˈdaduʃ/ a Khoa học dữ liệu B2Trung cấp#
  162. Tecnologia acessível /tɛknuluˈʒiɐ ɐsɨˈsivɛl/ a số nhiều as tecnologias acessíveis Công nghệ dễ tiếp cận B2Trung cấp#
  163. Abrir um pedido de assistência /ɐˈbɾiɾ ũ pɨˈdidu dɨ ɐsiʃˈtẽsjɐ/ Mở phiếu yêu cầu hỗ trợ B1Trung cấp#
  164. Utilizador final /utilizɐˈdoɾ fiˈnaɫ/ o số nhiều os utilizadores finais Người dùng cuối B2Trung cấp#
  165. Relatório técnico /ʁɨlɐˈtɔɾju ˈtɛkniku/ o số nhiều os relatórios técnicos Báo cáo kỹ thuật B2Trung cấp#
  166. Documentação digital /dukumẽtɐˈsɐ̃w diʒiˈtaɫ/ a Tài liệu kỹ thuật số B2Trung cấp#
  167. Códigos QR /ˈkɔdiɡuʃ ˌke ˈɛʁɨ/ o số nhiều os códigos QR Mã QR A2Trung cấp#
  168. Processador /pɾusɨsɐˈdoɾ/ o số nhiều os processadores Bộ xử lý B1Trung cấp#
  169. Configurar impressora /kõfiɡuˈɾaɾ ĩpɾɨˈsoɾɐ/ Cấu hình máy in B1Trung cấp#
  170. Restaurar sistema /ʁɨʃtɐwˈɾaɾ siʃˈtemɐ/ Khôi phục hệ thống B1Trung cấp#
  171. Criar atalho /kɾiˈaɾ ɐˈtaʎu/ Tạo lối tắt B1Trung cấp#
  172. Reparação do sistema /ʁɨpɐɾɐˈsɐ̃w̃ du siʃˈtemɐ/ a số nhiều as reparações do sistema Sửa chữa hệ thống B1Trung cấp#
  173. Memória RAM /mɨˈmɔɾjɐ ʁɐ̃/ a số nhiều as memórias RAM Bộ nhớ RAM B1Trung cấp#
  174. Processador rápido /pɾusɨsɐˈdoɾ ˈʁapidu/ o số nhiều os processadores rápidos Bộ xử lý nhanh B1Trung cấp#
  175. Repor as definições de fábrica /ʁɨˈpoɾ ɐʒ dɨfiniˈsõj̃ʒ dɨ ˈfabɾikɐ/ Khôi phục cài đặt gốc B1Trung cấp#
  176. VPN /ˌve ˌpe ˈɛnɨ/ a số nhiều as VPN Mạng riêng ảo B2Trung cấp#
  177. Uso consciente da tecnologia /ˈuzu kõʃsiˈẽtɨ dɐ tɛknuluˈʒiɐ/ o Sử dụng công nghệ một cách có ý thức B2Trung cấp#
  178. Linguagem de programação /lĩˈɡwaʒɐ̃j̃ dɨ pɾuɡɾɐmɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as linguagens de programação Ngôn ngữ lập trình B2Trung cấp#
  179. Digitalizar imagem /diʒitɐliˈzaɾ iˈmaʒɐ̃j̃/ Quét hình ảnh B1Trung cấp#
  180. Digitalizar foto /diʒitɐliˈzaɾ ˈfɔtu/ Quét ảnh B1Trung cấp#
  181. Converter documento /kõvɨɾˈteɾ dukuˈmẽtu/ Chuyển đổi tài liệu B1Trung cấp#
  182. Formatar ficheiro /fuɾmɐˈtaɾ fiˈʃɐjɾu/ Định dạng tập tin B1Trung cấp#
  183. Sincronizar ficheiros /sĩkɾuniˈzaɾ fiˈʃɐjɾuʃ/ Đồng bộ hóa các tập tin B1Trung cấp#
  184. Ponto de acesso /ˈpõtu dɨ ɐˈsɛsu/ o số nhiều os pontos de acesso Điểm truy cập B1Trung cấp#
  185. Sistema integrado /siʃˈtemɐ ĩtɨˈɡɾadu/ o số nhiều os sistemas integrados Hệ thống tích hợp B2Trung cấp#
  186. Ambiente colaborativo /ɐ̃ˈbjẽtɨ kulɐbuɾɐˈtivu/ o số nhiều os ambientes colaborativos Môi trường hợp tác B2Trung cấp#
  187. Uso racional da tecnologia /ˈuzu ʁɐsjuˈnaɫ dɐ tɛknuluˈʒiɐ/ o Sử dụng công nghệ hợp lý B2Trung cấp#
  188. Cabo de rede /ˈkabu dɨ ˈʁedɨ/ o số nhiều os cabos de rede Cáp mạng B1Trung cấp#
  189. Formatação do sistema /fuɾmɐtɐˈsɐ̃w du siʃˈtemɐ/ a số nhiều as formatações do sistema Định dạng hệ thống B2Trung cấp#
  190. Firewall /ˈfajɐwɔɫ/ a số nhiều as firewalls Tường lửa B2Trung cấp#
  191. Óculos de realidade virtual /ˈɔkuluʃ dɨ ʁjɐliˈdadɨ viɾtuˈaɫ/ o Kính thực tế ảo B2Trung cấp#
  192. Compilar /kõpiˈlaɾ/ compilei · compilado Biên dịch B2Trung cấp#
  193. Executar código /ɨzɨkuˈtaɾ ˈkɔdiɡu/ Thực thi mã B2Trung cấp#
  194. Extensão do ficheiro /ɨʃtẽˈsɐ̃w̃ du fiˈʃɐjɾu/ a số nhiều as extensões do ficheiro Phần mở rộng tập tin B1Trung cấp#
  195. Extrair conteúdo /ɨʃtɾɐˈiɾ kõtɨˈudu/ Trích xuất nội dung B2Trung cấp#
  196. Extrair ficheiros /ɨʃtɾɐˈiɾ fiˈʃɐjɾuʃ/ Trích xuất tập tin B1Trung cấp#
  197. Disco rígido /ˈdiʃku ˈʁiʒidu/ o số nhiều os discos rígidos Ổ cứng B1Trung cấp#
  198. Placa-mãe /ˌplakɐ ˈmɐ̃j̃/ a số nhiều as placas-mãe Bo mạch chủ B1Trung cấp#
  199. Placa gráfica /ˈplakɐ ˈɡɾafikɐ/ a số nhiều as placas gráficas Card màn hình B1Trung cấp#
  200. Fonte de energia /ˈfõtɨ dɨ inɨɾˈʒiɐ/ a số nhiều as fontes de energia Nguồn điện B1Trung cấp#
  201. Limpar ficheiros temporários /lĩˈpaɾ fiˈʃɐjɾuʃ tẽpuˈɾaɾjuʃ/ Xóa các tập tin tạm thời B1Trung cấp#
  202. Ecrã azul /ɛˈkɾɐ̃ ɐˈzuɫ/ o số nhiều os ecrãs azuis Màn hình xanh B1Trung cấp#
  203. Comprimir pasta /kõpɾiˈmiɾ ˈpaʃtɐ/ Nén thư mục B1Trung cấp#
  204. Rede interna /ˈʁedɨ ĩˈtɛɾnɐ/ a số nhiều as redes internas Mạng nội bộ B1Trung cấp#
  205. Rede externa /ˈʁedɨ ɐjʃˈtɛɾnɐ/ a số nhiều as redes externas Mạng bên ngoài B2Trung cấp#
  206. Projetor multimédia /pɾuʒɛˈtoɾ muɫtiˈmɛdjɐ/ o số nhiều os projetores multimédia Máy chiếu đa phương tiện B1Trung cấp#
  207. Painel interativo /pɐjˈnɛɫ ĩtɨɾɐˈtivu/ o số nhiều os painéis interativos Bảng tương tác B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Teclado là danh từ giống đực, còn Bateria là danh từ giống cái. Mạo từ phải phù hợp với giống của danh từ.
  • Trong Modo escuro và Palavra-passe segura, tính từ đứng sau danh từ và phù hợp với danh từ về giống.
  • Ligar o computador và Abrir um ficheiro bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu. Cụm đầu có mạo từ xác định; cụm sau có mạo từ không xác định. Cả hai mạo từ đều ở dạng giống đực số ít.

Chủ đề khác